Dịch nghĩa:
団体旅行より、一人旅のほうがおもしろい。
Du lịch một mình thú vị hơn là đi theo đoàn.
Từ vựng:
Hán tự:
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
一
Nhất
một
人
Nhân
người