Dịch nghĩa:
四つ角は二つの道が十字に交わった所である。
Ngã tư là nơi hai con đường giao nhau theo hình chữ thập.
Từ vựng:
Hán tự:
四
Tứ
bốn
角
Giác
góc; sừng; gạc
二
Nhị
hai
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
十
Thập
mười
字
Tự
chữ; từ
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
所
Sở
nơi; mức độ