Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
善人
ぜんにん
が
必
かなら
ずしも
成功
せいこう
するとは
限
かぎ
らない。
Người tốt không nhất thiết sẽ thành công.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
善人
ぜんにん
người tốt
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
人
Nhân
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng