Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
命
いのち
がある
限
かぎ
りあなたのご
恩
おん
は
忘
わす
れません。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn trong suốt cuộc đời.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
限り
かぎり
giới hạn
恩
おん
ân huệ; nghĩa vụ; nợ ân tình
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
恩
Ân
ân huệ; lòng tốt; ân đức
忘
Vong
quên