Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
絶対
ぜったい
トムの
気
き
に
触
さわ
らないように
気
き
を
付
つ
けないと。
Bạn phải cẩn thận để không làm Tom khó chịu đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
触る
さわる
chạm; cảm nhận
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
気
Khí
tinh thần; không khí
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm