Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
歯医者
はいしゃ
に
行
い
ってその
歯
は
を
抜
ぬ
いてもらうべきだったのに。
Bạn đã nên đến nha sĩ để nhổ cái răng đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
其の
その
đó; cái đó
歯
は
răng
抜く
ぬく
kéo ra; rút ra; lấy ra; rút phích cắm; nhổ cỏ
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
歯
Xỉ
răng
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua