Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼
かれ
の
計画
けいかく
を
採用
さいよう
すればよかったのだ。
Bạn đã nên chấp nhận kế hoạch của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
採用
さいよう
sử dụng; chấp nhận
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
採
Thải
hái; lấy; mang về; tiếp nhận
用
Dụng
sử dụng; công việc