Dịch nghĩa:

Bạn nên luyện tập điều đó cách quãng đều đặn.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Gian khoảng cách; không gian
Cách cách ly; khoảng cách; tách biệt
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tập học