Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はその
会合
かいごう
に
出席
しゅっせき
すべきだったのに。
Bạn đã nên tham dự cuộc họp đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
会合
かいごう
cuộc họp; hội nghị; buổi họp mặt
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp