~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3
~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4
~に過ぎない (〜ni suginai) Diễn tả rằng điều gì đó là 'chỉ' hoặc 'không gì hơn'; 'chỉ đơn thuần', 'chỉ', 'đơn giản'. JLPT N2