Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
に
本
ほん
を
貸
か
さなかったかね。たしかに
貸
か
したと
思
おも
うのだが。
Tôi không cho bạn mượn sách à? Tôi nghĩ là tôi đã cho mượn rồi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
本
ほん
sách; tập; kịch bản
貸す
かす
cho mượn; cho vay
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
貸
Thải
cho vay
思
Tư
nghĩ