Dịch nghĩa:
君に出会ったことを決して私は忘れません。
Tôi sẽ không bao giờ quên việc đã gặp bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
私
Tư
tư nhân; tôi
忘
Vong
quên