Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
行
い
こうと
行
い
くまいがそんなことは、たいしたことではない。
Dù bạn có đi hay không thì cũng không quan trọng lắm.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng