Dịch nghĩa:

Rất tiếc là bạn không tin những gì tôi nói.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Ngôn nói; từ
Tín niềm tin; sự thật
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Tàn còn lại; dư
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý