Dịch nghĩa:

Bão đã khiến tàu Shinkansen chậm một giờ.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Tân mới
Cán thân cây; phần chính
Tuyến đường; tuyến
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Trì chậm; muộn; phía sau; sau