Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
台風
たいふう
のために
新幹線
しんかんせん
が
一時間
いちじかん
も
遅
おく
れた。
Bão đã khiến tàu Shinkansen chậm một giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
台風
たいふう
bão; cuồng phong
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
新幹線
しんかんせん
Shinkansen; tàu cao tốc
一
いち
một; 1
時間
じかん
thời gian
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
新
Tân
mới
幹
Cán
thân cây; phần chính
線
Tuyến
đường; tuyến
一
Nhất
một
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau