Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
叔父
おじ
は
冗談
じょうだん
のつもりでその
話
はなし
を
私
わたし
にした。
Chú đã kể câu chuyện đó cho tôi như một trò đùa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
叔父
おじ
chú
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
其の
その
đó; cái đó
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi