Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
収入
しゅうにゅう
につりあった
支出
ししゅつ
をしなければなりません。
Bạn phải chi tiêu phù hợp với thu nhập của mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
釣り合う
つりあう
cân bằng; hài hòa; cân đối
支出
ししゅつ
chi tiêu; chi trả; chi phí
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
出
Xuất
ra ngoài