Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
去年
きょねん
建
た
てられた
遊園
ゆうえん
地
ち
のおかげで、その
町
まち
は
人気
にんき
を
呼
よ
ぶようになった。
Nhờ công viên giải trí được xây dựng năm ngoái, thị trấn đó đã trở nên phổ biến.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
去年
きょねん
năm ngoái
建てる
たてる
xây dựng; xây cất
遊園地
ゆうえんち
công viên giải trí
其の
その
đó; cái đó
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
人気
にんき
sự nổi tiếng
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
建
Kiến
xây dựng
遊
Du
chơi
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
地
Địa
đất; mặt đất
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời