Dịch nghĩa:
去年の夏パリに行ったことを私は忘れないだろう。
Tôi sẽ không quên chuyến đi đến Paris mùa hè năm ngoái.
Từ vựng:
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
忘
Vong
quên