Dịch nghĩa:
危ない目に遭ったら、これを使うんだ。
Nếu gặp nguy hiểm, hãy sử dụng cái này.
Từ vựng:
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
遭
Tao
gặp gỡ; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia
使
Sử
sử dụng; sứ giả