Dịch nghĩa:
卑しくも価値あるものには立派にやる価値がある。
Dù khiêm tốn, những điều có giá trị vẫn xứng đáng được trân trọng.
Từ vựng:
Hán tự:
卑
Ti
thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái