Dịch nghĩa:

Sau khi thảo luận kỹ lưỡng, kế hoạch cụ thể đã được tiến triển.

Hán tự:

Thập mười
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tiến tiến lên; tiến bộ
Triển mở ra; mở rộng