Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
の
忠告
ちゅうこく
に
従
したが
っておけばよかったのになぁ。
Giá mà tôi đã nghe theo lời khuyên của bác sĩ.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
従う
したがう
tuân theo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc