Dịch nghĩa:

Trận động đất lớn ở Hokkaido đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

Hán tự:

Bắc bắc
Hải biển; đại dương
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Đại lớn; to
Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích