Dịch nghĩa:
動詞には目的語をとらない自動詞と、目的語をとる他動詞があります。
Có động từ không lấy tân ngữ là động từ tự động và động từ lấy tân ngữ là động từ tha động.
Từ vựng:
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
詞
Từ
từ ngữ; thơ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
自
Tự
bản thân
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác