自動詞 [Tự Động Từ]

じどうし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

động từ nội động

JP: 動詞どうしには目的もくてきをとらない自動詞じどうしと、目的もくてきをとる他動詞たどうしがあります。

VI: Có động từ không lấy tân ngữ là động từ tự động và động từ lấy tân ngữ là động từ tha động.

🔗 他動詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

完全かんぜん自動詞じどうし補語ほご目的もくてきもとらない。
Động từ hoàn toàn tự động không lấy cả bổ ngữ lẫn tân ngữ.
この動詞どうしは、他動詞たどうしにも自動詞じどうしにもなる。
Động từ này có thể là động từ ngoại động hoặc nội động.
トムは他動詞たどうし自動詞じどうしちがいがかってないんだ。
Tom không hiểu sự khác biệt giữa động từ ngoại động và nội động.