目的語 [Mục Đích Ngữ]

もくてきご

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

tân ngữ

JP: じつは、「have 目的もくてき done」は使役しえきじゃない場合ばあいおおい。

VI: Thực tế, cụm "have 目的語 done" thường không phải là cấu trúc sai khiến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

動詞どうしには目的もくてきをとらない自動詞じどうしと、目的もくてきをとる他動詞たどうしがあります。
Có động từ không lấy tân ngữ là động từ tự động và động từ lấy tân ngữ là động từ tha động.
英語えいごでは動詞どうし目的もくてきまえる。
Trong tiếng Anh, động từ đứng trước tân ngữ.
完全かんぜん自動詞じどうし補語ほご目的もくてきもとらない。
Động từ hoàn toàn tự động không lấy cả bổ ngữ lẫn tân ngữ.
日本語にほんごでは、目的もくてきおもに「に」や「を」でしめされる。
Trong tiếng Nhật, tân ngữ chủ yếu được chỉ ra bằng các giới từ "に" hoặc "を".
つぎ動詞どうしはto不定ふていことばだけを目的もくてきにとります。
Các động từ sau chỉ lấy to vô định làm tân ngữ.
英語えいごぶん構造こうぞう大抵たいてい主語しゅご動詞どうし目的もくてき補語ほごだ。
Cấu trúc câu tiếng Anh thường gồm chủ ngữ, động từ, và tân ngữ/bổ ngữ.

Hán tự

Từ liên quan đến 目的語