Dịch nghĩa:

Nhảy lên tàu điện đang chạy là nguy hiểm.

Hán tự:

Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Điện điện
Xa xe
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Thừa lên xe; nhân
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén