飛び乗る [Phi Thừa]

跳び乗る [Khiêu Thừa]

とびのる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

nhảy lên (xe, tàu, v.v.)

JP: うごいている電車でんしゃるのは危険きけんである。

VI: Nhảy lên tàu điện đang chạy là nguy hiểm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれった。
Anh ấy đã nhảy lên.
かれ電車でんしゃった。
Anh ấy đã nhảy lên tàu.
かれはニューヨークきの貨物かもつ列車れっしゃった。
Anh ấy đã nhảy lên tàu hàng đi New York.
うごいている列車れっしゃるのは危険きけんである。
Nhảy lên tàu đang chạy là nguy hiểm.
ねこ椅子いすってそのままじっとしていた。
Mèo nhảy lên ghế và ngồi yên tại đó.
かれ9時きゅうじはつニューヨークきのシャトル便びんった。
Anh ấy đã nhảy lên chuyến bay đến New York lúc 9 giờ.
かれ始発しはつ電車でんしゃり、時間じかんぎりぎりでそこに到着とうちゃくした。
Anh ấy nhảy lên chuyến tàu đầu tiên và đến đó đúng giờ.