Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勉強
べんきょう
するはずだったんだけどな、テレビ
見
み
ちゃった。
Tôi định sẽ học bài, nhưng lại xem TV mất rồi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy