Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
別
べつ
のパソコンを
買
か
うっていうあなたの
計画
けいかく
だけど、
問題
もんだい
外
がい
よ。
Kế hoạch mua một chiếc máy tính khác của bạn thì thật là vô lý.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
パソコン
máy tính cá nhân; PC
買う
かう
mua; mua sắm
言う
いう
nói
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
問題外
もんだいがい
không thể chấp nhận; không thể tưởng tượng
Hán tự:
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
買
Mãi
mua
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
外
Ngoại
bên ngoài