Dịch nghĩa:

Tàu bị trật bánh khiến khoảng 30 hành khách bị thương vong.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Tuyến đường; tuyến
Ước hứa; khoảng; co lại
Danh tên; nổi tiếng
Thừa lên xe; nhân
Khách khách
Tử chết
Thương vết thương; tổn thương