Dịch nghĩa:
出演者一同は観客からたちあがっての大かっさいを受けた。
Tất cả các diễn viên đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
者
Giả
người
一
Nhất
một
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
観
quan điểm; diện mạo
客
Khách
khách
大
Đại
lớn; to
受
Thụ
nhận; trải qua