Dịch nghĩa:

Hãy ăn những gì được phục vụ mà không kén chọn.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Hiềm không thích; ghét; căm ghét