Dịch nghĩa:
出かけるとき、電気を消すのを忘れました。
Khi ra ngoài, tôi đã quên tắt đèn.
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
消
Tiêu
dập tắt; tắt
忘
Vong
quên