Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
凍
こお
った
道
みち
は
特
とく
に
注意
ちゅうい
して
歩
ある
きなさい。
Hãy cẩn thận khi đi bộ trên đường bị đóng băng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
凍る
こおる
đóng băng; trở nên đông cứng; đóng băng lại
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
特に
とくに
đặc biệt
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
歩く
あるく
đi bộ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
凍
Đống
đông lạnh; đông cứng; làm lạnh
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
特
Đặc
đặc biệt
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân