Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冷蔵庫
れいぞうこ
を
修理
しゅうり
するなら
取
と
り
扱
あつか
い
説明
せつめい
書
しょ
を
参照
さんしょう
しなさい。
Nếu sửa chữa tủ lạnh, hãy tham khảo sách hướng dẫn sử dụng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
為る
する
làm
取扱説明書
とりあつかいせつめいしょ
hướng dẫn sử dụng
参照
さんしょう
tham khảo
為さる
なさる
làm
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
庫
Khố
kho; nhà kho
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
取
Thủ
lấy; nhận
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng
書
Thư
viết
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
照
Chiếu
chiếu sáng