Dịch nghĩa:

Chiến tranh lạnh có thể đã kết thúc, nhưng nỗi sợ hãi về chiến tranh vẫn chưa biến mất khỏi tâm trí mọi người.

Hán tự:

Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Chung kết thúc
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Nhân người
Não não; trí nhớ
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khủng sợ hãi
Phố đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
Tiêu dập tắt; tắt
Khứ đi; rời