Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
兵士
へいし
たちは
警戒
けいかい
しながら
国境
こっきょう
へ
向
む
かった。
Binh sĩ tiến về biên giới trong tình trạng cảnh giác.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
兵士
へいし
người lính
警戒
けいかい
cảnh giác; thận trọng; đề phòng
為る
する
làm
国境
こっきょう
biên giới quốc gia
向かう
むかう
đối mặt
Hán tự:
兵
Binh
lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
士
Sĩ
quý ông; học giả
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
戒
Giới
giới răn
国
Quốc
quốc gia
境
Cảnh
biên giới
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận