Dịch nghĩa:

Binh sĩ đã sẵn sàng chết vì tổ quốc.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Quốc quốc gia
Tử chết
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Ngộ giác ngộ; nhận thức; phân biệt; nhận ra; hiểu
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành