Dịch nghĩa:

Nếu xét đến công bằng, ý kiến của anh ấy là đúng.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Chính chính xác; công bằng