Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
公園
こうえん
には、ベンチに
座
すわ
っている
人
ひと
もいれば、あたりをぶらぶら
歩
ある
いている
人
ひと
もいた。
Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
公園
こうえん
công viên (công cộng)
ベンチ
ghế dài
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
人
ひと
người; ai đó
ぶらぶら
đung đưa; lắc lư
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
人
Nhân
người
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân