Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
入院
にゅういん
してから、
私
わたし
に
会
あ
いに
来
き
た
人
ひと
は
誰
だれ
もいない。
Kể từ khi tôi nhập viện, không có ai đến thăm tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
入院
にゅういん
nhập viện
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
院
Viện
viện; đền
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó