Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
は
私
わたし
に
留学
りゅうがく
してみなさいと
進
すす
めた。
Thầy giáo đã khuyên tôi nên đi du học.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
私
わたくし
tôi
留学
りゅうがく
du học
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
進める
すすめる
tiến lên; di chuyển về phía trước
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
私
Tư
tư nhân; tôi
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
学
Học
học; khoa học
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ