Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã viết nhận xét ngắn gọn cho từng bài luận của học sinh.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Nhất một
Nhân người
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Đoản ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Thư viết