Dịch nghĩa:

Giáo viên đã giải thích cho chúng tôi về đoạn văn đó.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Thích giải thích