Dịch nghĩa:
先ほどの場面から、もう少し聞いてください。
Xin hãy nghe thêm một chút từ cảnh tượng vừa rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
場
Trường
địa điểm
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
少
Thiếu
ít
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe