先ほど [Tiên]
先程 [Tiên Trình]
さきほど
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungTrạng từ
mới đây; vừa rồi
JP: つい先ほど君のお父さんに会いました。
VI: Tôi vừa mới gặp bố bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は先ほど帰宅したところです。
Bố vừa mới về nhà cách đây không lâu.