Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
兄
あに
たちか、
姉
あね
たちかそれとも
彼
かれ
自身
じしん
が
両親
りょうしん
を
迎
むか
えに
駅
えき
に
行
い
くべきだ。
Liệu là anh trai, chị gái hay chính anh ấy nên đến ga đón bố mẹ.
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
姉
あね
chị gái
其れ
それ
đó; nó
彼
かれ
anh ấy
自身
じしん
bản thân; chính mình; bạn; anh ấy; cô ấy
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
駅
えき
ga tàu; nhà ga
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
姉
Chị
chị gái
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
自
Tự
bản thân
身
Thân
cơ thể; người
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
駅
Dịch
nhà ga
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng