Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
9時
きゅうじ
までに
帰
かえ
るという
約束
やくそく
を
彼女
かのじょ
にしました。
Tôi đã hứa với cô ấy là sẽ về nhà trước 9 giờ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
言う
いう
nói
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
彼女
かのじょ
cô ấy
為る
する
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
時
Thời
thời gian; giờ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ